任务
rèn wuㄖㄣˋ ㄨ˙
Hán Việt: NHIỆM VỤ
Phồn thể: 任務
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
nhiệm vụ; công việc được giao
Hay đi với 完成任务 (hoàn thành nhiệm vụ), 接受任务 (nhận nhiệm vụ).
Lượng từ đi kèm: 项、个
Ví dụ
这个任务非常重要。
zhè ge rèn wu fēi cháng zhòng yào.
Nhiệm vụ này vô cùng quan trọng.
经理给我安排了一个新任务。
jīng lǐ gěi wǒ ān pái le yí gè xīn rèn wu.
Giám đốc giao cho tôi một nhiệm vụ mới.
我们今天一定要完成任务。
wǒ men jīn tiān yí dìng yào wán chéng rèn wu.
Hôm nay chúng ta nhất định phải hoàn thành nhiệm vụ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHIỆM · 6 nét
VỤ · 5 nét
Từ liên quan
- 任何 rèn hé — bất kỳ, bất cứ
- 责任 zé rèn — trách nhiệm; lỗi, phần lỗi
- 信任 xìn rèn — tin tưởng, tín nhiệm; lòng tin
- 担任 dān rèn — đảm nhiệm, giữ (chức vụ), làm
- 班主任 bān zhǔ rèn — giáo viên chủ nhiệm lớp
- 任意 rèn yì — any; arbitrary; at will; at random
- 任命 rèn mìng — to appoint; (job) appointment
- 任性 rèn xìng — willful; headstrong; unruly