Du học
342 từ
- 听tīngnghe; nghe theo, vâng lời; lượng từ: lon (đồ hộp, nước ngọt)HSK 1
- 本běnlượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)HSK 1
- 写xiěviếtHSK 1
- 学校xué xiàotrường họcHSK 1
- 学xuéhọc; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)HSK 1
- 书Shūsách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)HSK 1
- 学生xué shenghọc sinh; sinh viênHSK 1
- 学习xué xíhọc, học tập; học hỏiHSK 1
- 老师lǎo shīthầy giáo, cô giáo, giáo viênHSK 1
- 大学Dà xuéđại học; trường đại họcHSK 1
- 字zìchữ; chữ Hán; chữ viếtHSK 1
- 读dúđọc (thành tiếng); đọc; học (ở trường)HSK 1
- 同学tóng xuébạn học, bạn cùng lớp; (thầy cô gọi) các emHSK 1
- 上学shàng xuéđi học, đến trườngHSK 1
- 上课shàng kèlên lớp, vào học; dạy học (giáo viên)HSK 1
- 读书dú shūđọc sách; học, đi họcHSK 1
- 小学xiǎo xuétrường tiểu học, cấp mộtHSK 1
- 中学zhōng xuétrường trung học (cấp hai và cấp ba)HSK 1
- 大学生dà xué shēngsinh viên đại họcHSK 1
- 书店shū diànhiệu sách, nhà sáchHSK 1
- 下课xià kètan học, hết giờ họcHSK 1
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học; (nghĩa bóng) người mới họcHSK 1
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học (cấp hai, cấp ba)HSK 1
- 汉语Hàn yǔtiếng Hán, tiếng TrungHSK 1
- 汉字hàn zìchữ HánHSK 1
- 还Huántrả, trả lại; quay về; (cũng là họ Hoàn)HSK 2
- 问题wèn tícâu hỏi; vấn đề; trục trặc, sự cốHSK 2
- 问wènhỏi; hỏi thămHSK 2
- 准备zhǔn bèichuẩn bị; định, dự địnhHSK 2
- 回答huí dátrả lời; câu trả lờiHSK 2
- 笔bǐbút; nét (chữ Hán); lượng từ: khoản (tiền), món (giao dịch)HSK 2
- 课kètiết học, giờ học; bài (trong sách); môn họcHSK 2
- 词cítừ, từ ngữ; lời (bài hát)HSK 2
- 考试kǎo shìthi, kiểm tra; kỳ thi, bài thiHSK 2
- 高中gāo zhōngtrung học phổ thông, cấp baHSK 2
- 考kǎothi; kiểm tra; thi vào, thi đỗHSK 2
- 题Tíđề, câu hỏi, bài tập; đầu đề; họ ĐềHSK 2
- 教室jiào shìphòng học, lớp họcHSK 2
- 开学kāi xuékhai giảng, bắt đầu năm học/học kỳHSK 2
- 书包shū bāocặp sách, ba lô đi họcHSK 2
- 本子běn zivở, sổ, quyển sổHSK 2
- 参加cān jiātham gia, tham dựHSK 3
- 分fēnphút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệtHSK 3
- 努力nǔ lìcố gắng, nỗ lực; chăm chỉHSK 3
- 难nánkhó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)HSK 3
- 讲jiǎngnói, kể; giảng, giảng giải; chú trọng (讲卫生)HSK 3
- 句jùlượng từ: câu (lời nói, câu văn); câuHSK 3
- 历史lì shǐlịch sửHSK 3
- 教jiāodạyHSK 3
- 查chátra, tra cứu; kiểm tra, điều traHSK 3
- 认真rèn zhēnnghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận; coi là thậtHSK 3
- 记jìnhớ, ghi nhớ; ghi, chépHSK 3
- 班Bānlớp (học); ca (làm việc); chuyến (xe, máy bay); họ BanHSK 3
- 室Shìphòng, buồng (chủ yếu trong từ ghép: 教室, 办公室, 会议室)HSK 3
- 水平shuǐ píngtrình độ, mức độ; nằm ngangHSK 3
- 纸zhǐgiấy; lượng từ: tờ (giấy tờ, văn bản)HSK 3
- 文化wén huàvăn hóa; trình độ học vấnHSK 3
- 提高tí gāonâng cao, tăng, cải thiệnHSK 3
- 兴趣xìng qùhứng thú, sở thíchHSK 3
- 成绩chéng jìthành tích, kết quả, điểm sốHSK 3
- 女生nǚ shēngnữ sinh; con gái, cô gái (trẻ)HSK 3
- 练liànluyện, tập, rèn luyệnHSK 3
- 体育tǐ yùthể thao; thể dục (môn học)HSK 3
- 安静ān jìngyên tĩnh, im lặng; điềm tĩnhHSK 3
- 作业zuò yèbài tập (về nhà); công việc, thao tác (sản xuất)HSK 3
- 男生nán shēngnam sinh; con trai, chàng traiHSK 3
- 数学shù xuétoán học, môn toánHSK 3
- 练习liàn xíluyện tập, thực hành; bài tậpHSK 3
- 校长xiào zhǎnghiệu trưởngHSK 3
- 迟到chí dàođến muộn, đi trễHSK 3
- 得分dé fēnghi điểm, được điểm; điểm sốHSK 3
- 图书馆tú shū guǎnthư việnHSK 3
- 校园xiào yuánkhuôn viên trường, sân trườngHSK 3
- 常见cháng jiànthường gặp, phổ biếnHSK 3
- 难题nán tícâu hỏi khó, vấn đề nan giảiHSK 3
- 放假fàng jiàđược nghỉ (lễ, Tết, hè); nghỉ phépHSK 3
- 复习fù xíôn tập, ôn bàiHSK 3
- 初中chū zhōngtrung học cơ sở, cấp haiHSK 3
- 放学fàng xuétan học, tan trườngHSK 3
- 体育馆tǐ yù guǎnnhà thi đấu, nhà thể thao (trong nhà)HSK 3
- 年级nián jílớp, khối lớp (năm học); năm thứ (đại học)HSK 3
- 笔记bǐ jìghi chép, vở ghi; bút ký (thể văn)HSK 3
- 铅笔qiān bǐbút chìHSK 3
- 常用cháng yòngthường dùng, hay dùngHSK 3
- 词语cí yǔtừ ngữHSK 3
- 句子jù zicâu (văn)HSK 3
- 班级bān jílớp học, các lớp (tập thể học sinh)HSK 3
- 外语wài yǔngoại ngữ, tiếng nước ngoàiHSK 3
- 运动会yùn dòng huìhội thao, đại hội thể dục thể thaoHSK 3
- 课本kè běnsách giáo khoa, sách họcHSK 3
- 字典zì diǎntự điển (tra chữ Hán đơn); (khẩu ngữ) từ điểnHSK 3
- 普通话pǔ tōng huàtiếng phổ thông (tiếng Hán chuẩn)HSK 3
- 黑板hēi bǎnbảng đenHSK 3
- 留学生liú xué shēngdu học sinh, lưu học sinhHSK 3
- 课文kè wénbài khóa, bài đọc (trong sách giáo khoa)HSK 3
- 通过tōng guòđi qua; thông qua, bằng cách; thi đỗ, được thông quaHSK 4
- 结果jié guǒkết quả; kết cục, rốt cuộc, cuối cùng thìHSK 4
- 方法fāng fǎphương pháp, cáchHSK 4
- 研究yán jiūnghiên cứu; xem xét, cân nhắcHSK 4
- 解释jiě shìgiải thích; lời giải thíchHSK 4
- 专业zhuān yèchuyên ngành; chuyên nghiệpHSK 4
- 正确zhèng quèđúng, chính xác, đúng đắnHSK 4
- 教育jiào yùgiáo dục; dạy dỗHSK 4
- 内容nèi róngnội dungHSK 4
- 科学kē xuékhoa học; có tính khoa học, hợp lýHSK 4
- 范围fàn wéiphạm viHSK 4
- 遍biànlượng từ: lượt, lần (làm trọn từ đầu đến cuối); khắp, khắp nơiHSK 4
- 重点zhòng diǎntrọng điểm, điểm chính, phần quan trọng; trọng tâm, có trọng điểmHSK 4
- 期qīlượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)HSK 4
- 申请shēn qǐngxin, nộp đơn xin, đăng ký; đơn xinHSK 4
- 取得qǔ déđạt được, giành được, thu được (thành tích, kết quả, sự đồng ý)HSK 4
- 教授jiào shòugiáo sư; giảng dạy, truyền dạyHSK 4
- 杂志zá zhìtạp chíHSK 4
- 小组xiǎo zǔnhóm, tổ (nhỏ)HSK 4
- 表达biǎo dábày tỏ, biểu đạt, diễn đạt (suy nghĩ, tình cảm)HSK 4
- 优秀yōu xiùxuất sắc, ưu tú, giỏiHSK 4
- 篇piānlượng từ: bài (văn, báo, luận văn), thiên; trang (giấy)HSK 4
- 毕业bì yètốt nghiệp, ra trườngHSK 4
- 交流jiāo liúgiao lưu, trao đổi; giao tiếpHSK 4
- 答案dá ànđáp án, câu trả lời, lời giảiHSK 4
- 语言yǔ yánngôn ngữHSK 4
- 文章wén zhāngbài văn, bài viết, bài báoHSK 4
- 基础jī chǔcơ sở, nền tảng, nền móng; cơ bảnHSK 4
- 适应shì yìngthích nghi, thích ứng, quen vớiHSK 4
- 奖jiǎnggiải thưởng, phần thưởng; thưởng, khen thưởngHSK 4
- 积极jī jítích cực, hăng hái, nhiệt tìnhHSK 4
- 高级gāo jícao cấp, sang trọng; trình độ cao, nâng caoHSK 4
- 仔细zǐ xìcẩn thận, kỹ càng, tỉ mỉHSK 4
- 严格yán génghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽHSK 4
- 知识zhī shikiến thức, tri thức, hiểu biếtHSK 4
- 说法shuō facách nói, cách diễn đạt; ý kiến, quan điểm, lời giải thích; lời giải trìnhHSK 4
- 学院xué yuànhọc viện, trường cao đẳng/đại học chuyên ngành; khoa, viện (trong đại học)HSK 4
- 页yèlượng từ: trang (sách, vở); trang (web)HSK 4
- 博士bó shìtiến sĩ (học vị); người có học vị tiến sĩHSK 4
- 区别qū biésự khác nhau, khác biệt; phân biệtHSK 4
- 家长jiā zhǎngphụ huynh (bố mẹ học sinh); chủ gia đìnhHSK 4
- 教师jiào shīgiáo viên, nhà giáoHSK 4
- 答dátrả lời, đápHSK 4
- 对话duì huàđối thoại, hội thoại; nói chuyện với nhauHSK 4
- 例如lì rúví dụ như, chẳng hạn nhưHSK 4
- 耐心nài xīnkiên nhẫn; sự kiên nhẫnHSK 4
- 笔记本bǐ jì běnquyển vở, sổ ghi chép; máy tính xách tay (laptop)HSK 4
- 文字wén zìchữ viết, văn tự; câu chữ, phần chữ (trong văn bản)HSK 4
- 阅读yuè dúđọc (sách, văn bản); việc đọc, đọc hiểuHSK 4
- 读者dú zhěđộc giả, người đọcHSK 4
- 教学jiào xuéviệc giảng dạy, dạy và họcHSK 4
- 报名bào míngđăng ký, ghi danh (dự thi, tham gia)HSK 4
- 日记rì jìnhật kýHSK 4
- 总结zǒng jiétổng kết, tóm tắt; bản tổng kếtHSK 4
- 获取huò qǔthu được, lấy được, giành được (thông tin, lợi ích)HSK 4
- 例子lì ziví dụ, thí dụHSK 4
- 合格hé géđạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu, hợp cáchHSK 4
- 集合jí hétập hợp, tập trung (người); (toán) tập hợpHSK 4
- 顺序shùn xùthứ tự, trình tựHSK 4
- 院长yuàn zhǎngviện trưởng, giám đốc (bệnh viện), hiệu trưởng (học viện), trưởng khoaHSK 4
- 学费xué fèihọc phíHSK 4
- 毕业生bì yè shēngsinh viên tốt nghiệp, người mới ra trườngHSK 4
- 中文Zhōng wéntiếng Trung, Trung văn (chủ yếu chữ viết)HSK 4
- 分数fēn shùđiểm số (thi); (toán) phân sốHSK 4
- 课堂kè tánglớp học, giờ học (trên lớp)HSK 4
- 研究生yán jiū shēngnghiên cứu sinh, học viên cao học (thạc sĩ, tiến sĩ)HSK 4
- 暑假shǔ jiànghỉ hè, kỳ nghỉ hèHSK 4
- 获奖huò jiǎngđoạt giải, đạt giảiHSK 4
- 奖学金jiǎng xué jīnhọc bổngHSK 4
- 入学rù xuénhập học, vào trườngHSK 4
- 背包bēi bāoba lôHSK 4
- 排列pái lièsắp xếp, xếp (theo thứ tự); (toán) hoán vịHSK 4
- 分为fēn wéichia thành, phân thànhHSK 4
- 积累jī lěitích lũy; sự tích lũyHSK 4
- 食堂shí tángnhà ăn, căng tinHSK 4
- 表扬biǎo yángkhen ngợi, biểu dươngHSK 4
- 硕士shuò shìthạc sĩ; bằng thạc sĩHSK 4
- 查找chá zhǎotìm kiếm, tra tìmHSK 4
- 时间表shí jiān biǎothời gian biểu, lịch trình, lịch chạy (tàu, xe)HSK 4
- 听力tīng lìkỹ năng nghe; thính lựcHSK 4
- 期末qī mòcuối kỳ, cuối học kỳHSK 4
- 点名diǎn míngđiểm danh; nêu đích danhHSK 4
- 语法yǔ fǎngữ phápHSK 4
- 自学zì xuétự họcHSK 4
- 留学liú xuédu họcHSK 4
- 师生shī shēngthầy trò, giáo viên và học sinhHSK 4
- 流利liú lìlưu loát, trôi chảyHSK 4
- 试题shì tíđề thi, câu hỏi thiHSK 4
- 词典cí diǎntừ điểnHSK 4
- 期中qī zhōnggiữa kỳ, giữa học kỳHSK 4
- 举例jǔ lìnêu ví dụ, lấy ví dụHSK 4
- 口语kǒu yǔkhẩu ngữ, văn nói; kỹ năng nóiHSK 4
- 寒假hán jiàkỳ nghỉ đôngHSK 4
- 报考bào kǎođăng ký dự thiHSK 4
- 笔试bǐ shìthi viếtHSK 4
- 考生kǎo shēngthí sinhHSK 4
- 预习yù xíchuẩn bị bài trước, xem trước bàiHSK 4
- 分之fēn zhīphần (dùng trong phân số, A分之B = B/A)HSK 4
- 填空tián kòngđiền vào chỗ trống; lấp chỗ trốngHSK 4
- 放暑假fàng shǔ jiànghỉ hèHSK 4
- 表现biǎo xiànbiểu hiện, thể hiện; sự thể hiện, thành tích (học tập, công việc)HSK 5
- 目标mù biāomục tiêuHSK 5
- 资料zī liàotài liệu, tư liệu, dữ liệu; hồ sơ, thông tinHSK 5
- 节jiéngày lễ, tết; lượng từ: tiết (học), toa (tàu), đốt, đoạnHSK 5
- 集中jí zhōngtập trung; dồn lại; tập trung (tính từ)HSK 5
- 系xìkhoa (ở đại học); hệ, hệ thống; liên quan; (văn viết) làHSK 5
- 级jícấp, bậc, trình độ; khối lớp, khóa; lượng từ: bậc (cầu thang)HSK 5
- 理论lǐ lùnlý luận, lý thuyết; tranh luận phải tráiHSK 5
- 背bèilưng, mặt sau; học thuộc lòng; quay lưng lại; giấu, làm sau lưng ai; (khẩu ngữ) xui xẻoHSK 5
- 掌握zhǎng wònắm vững; thành thạo; nắm bắt; kiểm soátHSK 5
- 记忆jì yìtrí nhớ; ký ức; ghi nhớHSK 5
- 发挥fā huīphát huy; thể hiện (năng lực); phát triển (ý)HSK 5
- 实验shí yànthí nghiệm; thực nghiệm; làm thí nghiệmHSK 5
- 卷juànbài thi; đề thi; quyển, tập (sách); lượng từ: quyển, tậpHSK 5
- 指导zhǐ dǎohướng dẫn; chỉ đạo; chỉ bảoHSK 5
- 观点guān diǎnquan điểm; ý kiếnHSK 5
- 思考sī kǎosuy nghĩ; suy ngẫm; tư duyHSK 5
- 举jǔgiơ, nâng, nhấc lên; đưa ra (ví dụ); tổ chức (举行, 举办); cử, bầuHSK 5
- 结合jié hékết hợp; gắn liền; (vợ chồng) kết duyênHSK 5
- 念niànđọc (to); học (ở trường); nhớ, nghĩ đến; ý nghĩHSK 5
- 进步jìn bùtiến bộ; sự tiến bộHSK 5
- 诗Shīthơ, bài thơ; (viết tắt của 诗经: Kinh Thi)HSK 5
- 结构jié gòukết cấu, cấu trúcHSK 5
- 出版chū bǎnxuất bảnHSK 5
- 实验室shí yàn shìphòng thí nghiệmHSK 5
- 课程kè chéngchương trình học, khóa học, môn họcHSK 5
- 培养péi yǎngbồi dưỡng, đào tạo, nuôi dưỡng; nuôi cấy (vi khuẩn)HSK 5
- 交换jiāo huàntrao đổi, đổi cho nhauHSK 5
- 届jièlượng từ: khóa, kỳ, lần (hội nghị, đại hội, giải đấu, khóa tốt nghiệp)HSK 5
- 结论jié lùnkết luậnHSK 5
- 化学huà xuéhóa học; hóa chấtHSK 5
- 运用yùn yòngvận dụng, sử dụng (kiến thức, phương pháp)HSK 5
- 概念gài niànkhái niệm; ý niệmHSK 5
- 计算机jì suàn jīmáy tính, máy vi tính; (Đài Loan) máy tính bỏ túiHSK 5
- 修改xiū gǎisửa, sửa đổi, chỉnh sửa (văn bản, kế hoạch)HSK 5
- 宿舍sù shèký túc xá; nhà ở tập thểHSK 5
- 填tiánđiền (vào mẫu đơn); lấp, lấp đầyHSK 5
- 论文lùn wénluận văn, bài báo khoa họcHSK 5
- 综合zōng hétổng hợp, toàn diệnHSK 5
- 吸收xī shōuhấp thụ, hấp thu; tiếp thu; kết nạpHSK 5
- 文学wén xuévăn họcHSK 5
- 难度nán dùđộ khóHSK 5
- 发言fā yánphát biểu; lời phát biểuHSK 5
- 反复fǎn fùlặp đi lặp lại, nhiều lần; tái phát, thất thườngHSK 5
- 模仿mó fǎngbắt chước, mô phỏngHSK 5
- 物理wù lǐvật lýHSK 5
- 打工dǎ gōnglàm thuê, làm thêm (việc thời vụ, bán thời gian)HSK 5
- 逻辑luó jilô-gích, logicHSK 5
- 横héngngang, nằm ngang; nét ngang (trong chữ Hán); băng ngang, vượt qua; đặt nằm ngangHSK 5
- 哲学zhé xuétriết họcHSK 5
- 提问tí wènđặt câu hỏi, hỏi; câu hỏiHSK 5
- 录取lù qǔtuyển, nhận (vào trường, vào làm); trúng tuyểnHSK 5
- 学者xué zhěhọc giả, nhà nghiên cứuHSK 5
- 录音lù yīnghi âm; bản ghi âmHSK 5
- 参考cān kǎotham khảoHSK 5
- 提交tí jiāonộp, đệ trình, gửi (báo cáo, hồ sơ)HSK 5
- 学期xué qīhọc kỳHSK 5
- 实习shí xíthực tập; kỳ thực tậpHSK 5
- 语音yǔ yīnngữ âm, phát âm; giọng nói, tin nhắn thoạiHSK 5
- 有助于yǒu zhù yúgiúp ích cho, có lợi cho, góp phần vàoHSK 5
- 学术xué shùhọc thuậtHSK 5
- 地理dì lǐđịa lýHSK 5
- 抄chāochép; sao chép; quay cóp, đạo văn; đi tắtHSK 5
- 题目tí mùđề bài; câu hỏi (bài thi); tiêu đề, đề tàiHSK 5
- 辩论biàn lùntranh luận; biện luận; cuộc tranh biệnHSK 5
- 辅导fǔ dǎophụ đạo; kèm cặp; hướng dẫnHSK 5
- 图书tú shūsách; sách báo (nói chung)HSK 5
- 单元dān yuánbài, đơn vị bài học; đơn nguyên (cầu thang/lối vào của tòa nhà chung cư)HSK 5
- 专心zhuān xīnchuyên tâm; tập trungHSK 5
- 册cèlượng từ: cuốn, quyển, tập (sách); sổ, tậpHSK 5
- 常识cháng shíthường thức, kiến thức phổ thông; lẽ thườngHSK 5
- 凡是fán shìphàm là, hễ là, tất cả những gìHSK 5
- 讲座jiǎng zuòbuổi tọa đàm, bài giảng chuyên đề, buổi thuyết trìnhHSK 5
- 在线zài xiàntrực tuyến, onlineHSK 5
- 美术měi shùmỹ thuật, hội họaHSK 5
- 描写miáo xiěmiêu tả, mô tả (bằng văn chương)HSK 5
- 武术wǔ shùvõ thuậtHSK 5
- 大于dà yúlớn hơnHSK 5
- 中期zhōng qīgiữa kỳ, thời kỳ giữa; trung hạnHSK 5
- 及格jí géđạt yêu cầu, đủ điểm đỗ, qua (bài thi)HSK 5
- 科研kē yánnghiên cứu khoa họcHSK 5
- 测验cè yànbài kiểm tra; kiểm tra, sát hạchHSK 5
- 叙述xù shùtự thuật, kể lại, trình bày; lời kểHSK 5
- 初级chū jísơ cấp, cấp thấp, ban đầuHSK 5
- 改正gǎi zhèngsửa chữa, sửa (lỗi sai)HSK 5
- 作文zuò wénbài văn, tập làm văn; viết vănHSK 5
- 体积tǐ jīthể tích, kích thướcHSK 5
- 操场cāo chǎngsân trường, sân tập, sân vận độngHSK 5
- 字幕zì mùphụ đềHSK 5
- 学科xué kēmôn học, ngành học, chuyên ngànhHSK 5
- 感想gǎn xiǎngcảm tưởng, cảm nghĩHSK 5
- 概括gài kuòkhái quát, tóm tắt; nói chung, vắn tắtHSK 5
- 公元gōng yuáncông nguyên (năm sau Công nguyên)HSK 5
- 抽象chōu xiàngtrừu tượngHSK 5
- 悠久yōu jiǔlâu đời, lâu dài (lịch sử, truyền thống)HSK 5
- 试卷shì juànbài thi, đề thi (tờ giấy làm bài)HSK 5
- 刻苦kè kǔchăm chỉ, chịu khó, khắc khổ (học tập, rèn luyện)HSK 5
- 问卷wèn juànbảng câu hỏi, phiếu khảo sátHSK 5
- 平方píng fāngbình phương; mét vuông (nói tắt của 平方米)HSK 5
- 学问xué wènhọc vấn, kiến thức, sự hiểu biết; môn học, cái hayHSK 5
- 固体gù tǐchất rắn, thể rắnHSK 5
- 小于xiǎo yúnhỏ hơn, bé hơn (dấu <)HSK 5
- 学分xué fēntín chỉ (đại học)HSK 5
- 班主任bān zhǔ rèngiáo viên chủ nhiệm lớpHSK 5
- 教材jiào cáigiáo trình, tài liệu giảng dạyHSK 5
- 书架shū jiàgiá sách, kệ sáchHSK 5
- 本科běn kēđại học hệ chính quy, bậc cử nhânHSK 5
- 台灯tái dēngđèn bànHSK 5
- 橡皮xiàng pícục tẩy, gôm; cao suHSK 5
- 胶水jiāo shuǐkeo dán, hồ dánHSK 5
- 省略shěng lu:èlược bỏ, bỏ bớt, tỉnh lượcHSK 5
- 学年xué niánnăm họcHSK 5
- 中级zhōng jítrung cấp, cấp trung bìnhHSK 5
- 近代jìn dàicận đại, thời cận đạiHSK 5
- 退步tuì bùthụt lùi, sa sút, kém đi; nhượng bộHSK 5
- 立方lì fānglập phương, mũ ba; mét khối (nói tắt của 立方米)HSK 5
- 声调shēng diàothanh điệu; giọng, ngữ điệuHSK 5
- 国画guó huàtranh quốc họa, tranh thủy mặc truyền thống Trung QuốcHSK 5
- 厘米lí mǐlượng từ: xen-ti-mét (cm), đo chiều dàiHSK 5
- 文具wén jùvăn phòng phẩm, đồ dùng học tậpHSK 5
- 成语chéng yǔthành ngữ (thường 4 chữ)HSK 5
- 虚心xū xīnkhiêm tốn, cầu thị, biết lắng ngheHSK 5
- 提纲tí gāngđề cương, dàn ýHSK 5
- 读音dú yīncách đọc, âm đọc (của chữ)HSK 5
- 用法yòng fǎcách dùng, cách sử dụngHSK 5
- 跳高tiào gāonhảy cao (môn điền kinh)HSK 5
- 朝代cháo dàitriều đạiHSK 5
- 尺子chǐ zicái thước (đo)HSK 5
- 标点biāo diǎndấu câu; chấm câuHSK 5
- 毛笔máo bǐbút lôngHSK 5
- 跳远tiào yuǎnnhảy xa (môn điền kinh)HSK 5
- 生物shēng wùsinh vật; môn sinh họcHSK 6
- 演讲yǎn jiǎngdiễn thuyết, phát biểu; bài diễn thuyếtHSK 6
- 思维sī wéitư duy, lối suy nghĩHSK 6
- 写作xiě zuòviết văn, sáng tác; kỹ năng viếtHSK 6
- 证书zhèng shūgiấy chứng nhận, chứng chỉ, bằngHSK 6
- 字母zì mǔchữ cái; mẫu tựHSK 6
- 标题biāo títiêu đề, đầu đề, tít (bài báo)HSK 6
- 比喻bǐ yùví von, so sánh; phép ẩn dụ, phép so sánhHSK 6
- 报到bào dàobáo danh, trình diện, đến nhận việc/nhập họcHSK 6
- 功课gōng kèbài tập về nhà; bài vở, môn họcHSK 6
- 学历xué lìtrình độ học vấn, bằng cấpHSK 6
- 词汇cí huìtừ vựngHSK 6
- 高考gāo kǎokỳ thi tuyển sinh đại học (ở Trung Quốc)HSK 6
- 请教qǐng jiàoxin chỉ giáo, hỏi ý kiến, thỉnh giáoHSK 6
- 书法shū fǎthư pháp; nét chữHSK 6
- 普及pǔ jíphổ cập, phổ biến rộng rãiHSK 6