常识
cháng shíㄔㄤˊ ㄕˊ
Hán Việt: THƯỜNG THỨC
Phồn thể: 常識
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
thường thức, kiến thức phổ thông; lẽ thường
Lượng từ đi kèm: 门
Ví dụ
这是生活常识,大家都知道。
zhè shì shēng huó cháng shí, dà jiā dōu zhī dào.
Đây là kiến thức thông thường trong cuộc sống, ai cũng biết.
他连最基本的常识都没有。
tā lián zuì jī běn de cháng shí dōu méi yǒu.
Anh ta đến cả hiểu biết cơ bản nhất cũng không có.
学一点儿安全常识很有用。
xué yì diǎn ér ān quán cháng shí hěn yǒu yòng.
Học một chút kiến thức an toàn rất có ích.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯỜNG · 11 nét
thường, thường xuyên
THỨC · 7 nét
Từ liên quan
- 非常 fēi cháng — rất, vô cùng; bất thường, khác thường
- 经常 jīng cháng — thường xuyên, hay
- 正常 zhèng cháng — bình thường
- 通常 tōng cháng — thường; thông thường; thường thường
- 平常 píng cháng — bình thường, thông thường; ngày thường, thường ngày
- 日常 rì cháng — hằng ngày, thường ngày
- 照常 zhào cháng — như thường lệ, vẫn như bình thường
- 异常 yì cháng — unusual; abnormal; extremely; exceptionally