校园
xiào yuánㄒㄧㄠˋ ㄩㄢˊ
Hán Việt: HIỆU VIÊN
Phồn thể: 校園
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
khuôn viên trường, sân trường
Ví dụ
我们的校园很漂亮。
wǒ men de xiào yuán hěn piào liang.
Khuôn viên trường chúng tôi rất đẹp.
周末校园里很安静。
zhōu mò xiào yuán lǐ hěn ān jìng.
Cuối tuần trong trường rất yên tĩnh.
他带新同学参观了校园。
tā dài xīn tóng xué cān guān le xiào yuán.
Cậu ấy dẫn bạn mới đi tham quan trường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HIỆU · 10 nét
VIÊN · 7 nét
vườn; khu, công viên (trong từ ghép: 公园, 动物园, 幼儿园); họ Viên