男生
nán shēngㄋㄢˊ ㄕㄥ
Hán Việt: NAM SINH
Phồn thể: 男生
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
nam sinh; con trai, chàng trai
Ví dụ
我们班有十五个男生。
wǒ men bān yǒu shí wǔ gè nán shēng.
Lớp chúng tôi có mười lăm bạn nam.
男生们在操场上踢足球。
nán shēng men zài cāo chǎng shàng tī zú qiú.
Các bạn nam đang đá bóng trên sân trường.
那个男生是你男朋友吗?
nà ge nán shēng shì nǐ nán péng you ma?
Anh chàng kia là bạn trai bạn à?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NAM · 7 nét
nam, trai
SINH · 5 nét
sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh