吸收
xī shōuㄒㄧ ㄕㄡ
Hán Việt: HẤP THU
Phồn thể: 吸收
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
hấp thụ, hấp thu; tiếp thu; kết nạp
Ví dụ
这种毛巾很吸收水。
zhè zhǒng máo jīn hěn xī shōu shuǐ.
Loại khăn này thấm nước rất tốt.
孩子吸收知识很快。
hái zi xī shōu zhī shi hěn kuài.
Trẻ con tiếp thu kiến thức rất nhanh.
牛奶有助于吸收钙。
niú nǎi yǒu zhù yú xī shōu gài.
Sữa giúp hấp thụ canxi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẤP · 6 nét
hít, hút (hơi, thuốc); thấm, hút (nước); thu hút
THU · 6 nét
nhận, thu; thu dọn, cất