暑假
shǔ jiàㄕㄨˇ ㄐㄧㄚˋ
Hán Việt: THỬ GIẢ
Phồn thể: 暑假
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
nghỉ hè, kỳ nghỉ hè
Nghỉ đông: 寒假. 放暑假 = được nghỉ hè.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
暑假你打算做什么?
shǔ jià nǐ dǎ suàn zuò shén me?
Nghỉ hè bạn định làm gì?
今年暑假我去中国学汉语。
jīn nián shǔ jià wǒ qù zhōng guó xué hàn yǔ.
Hè năm nay tôi sang Trung Quốc học tiếng Trung.
暑假快结束了。
shǔ jià kuài jié shù le.
Kỳ nghỉ hè sắp kết thúc rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỬ · 12 nét
GIÁ · 11 nét
cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)