Bỏ qua, tới nội dung

课堂

kè tángㄎㄜˋ ㄊㄤˊ

Hán Việt: KHÓA ĐƯỜNG

Phồn thể: 課堂

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

lớp học, giờ học (trên lớp)

Lượng từ đi kèm: 间

Ví dụ

  • 课堂上不能玩手机。

    kè táng shàng bù néng wán shǒu jī.

    Trong giờ học không được chơi điện thoại.

  • 老师的课堂很有意思。

    lǎo shī de kè táng hěn yǒu yì sī.

    Tiết học của thầy rất thú vị.

  • 我们要积极参加课堂讨论。

    wǒ men yào jī jí cān jiā kè táng tǎo lùn.

    Chúng ta cần tích cực tham gia thảo luận trên lớp.

Từ hay nhầm

  • 教室 — 教室 = phòng học (nơi chốn cụ thể); 课堂 = lớp học, giờ học (hoạt động dạy học).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÓA · 10 nét

tiết học, giờ học; bài (trong sách); môn học

ĐƯỜNG · 11 nét