Bỏ qua, tới nội dung

期

qīㄑㄧ

Hán Việt: KỲ

Phồn thể: 朞

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(vocab.word.pos.qv, vocab.word.pos.g)

lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)

Từ ghép thường gặp: 日期 (ngày tháng), 假期 (kỳ nghỉ), 学期 (học kỳ), 到期 (hết hạn).

Ví dụ

  • 这本杂志每个月出一期。

    zhè běn zá zhì měi gè yuè chū yì qī.

    Tạp chí này mỗi tháng ra một số.

  • 我参加了第二期汉语培训班。

    wǒ cān jiā le dì èr qī hàn yǔ péi xùn bān.

    Tôi đã tham gia khóa đào tạo tiếng Trung thứ hai.

  • 这个合同下个月到期。

    zhè ge hé tong xià gè yuè dào qī.

    Hợp đồng này tháng sau hết hạn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KỲ · 12 nét

lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)