讲座
jiǎng zuòㄐㄧㄤˇ ㄗㄨㄛˋ
Hán Việt: GIẢNG TỌA
Phồn thể: 講座
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
buổi tọa đàm, bài giảng chuyên đề, buổi thuyết trình
Hay đi với: 听讲座, 举办/开讲座.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
明天下午有一个关于健康的讲座。
míng tiān xià wǔ yǒu yí gè guān yú jiàn kāng de jiǎng zuò.
Chiều mai có một buổi tọa đàm về sức khỏe.
这个讲座很有意思,你也来听吧。
zhè ge jiǎng zuò hěn yǒu yì sī, nǐ yě lái tīng ba.
Bài giảng này rất thú vị, cậu cũng đến nghe đi.
学校每个月请专家来开讲座。
xué xiào měi gè yuè qǐng zhuān jiā lái kāi jiǎng zuò.
Mỗi tháng trường mời chuyên gia đến thuyết trình.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIẢNG · 6 nét
nói, kể; giảng, giảng giải; chú trọng (讲卫生)
TỌA · 10 nét
lượng từ: tòa, ngọn, cây (nhà, núi, cầu, thành phố); chỗ ngồi