获奖
huò jiǎngㄏㄨㄛˋ ㄐㄧㄤˇ
Hán Việt: HOẠCH TƯỞNG
Phồn thể: 獲獎
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
đoạt giải, đạt giải
Văn viết; khẩu ngữ: 得奖.
Ví dụ
她的作品在比赛中获奖了。
tā de zuò pǐn zài bǐ sài zhōng huò jiǎng le.
Tác phẩm của cô ấy đã đoạt giải trong cuộc thi.
这部电影获奖很多。
zhè bù diàn yǐng huò jiǎng hěn duō.
Bộ phim này đã giành được nhiều giải thưởng.
获奖的同学请到前面来。
huò jiǎng de tóng xué qǐng dào qián miàn lái.
Các bạn đạt giải mời lên phía trước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOẠCH · 10 nét
TƯỞNG · 9 nét
giải thưởng, phần thưởng; thưởng, khen thưởng