水平
shuǐ píngㄕㄨㄟˇ ㄆㄧㄥˊ
Hán Việt: THỦY BÌNH
Phồn thể: 水平
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
trình độ, mức độ; nằm ngang
Hay đi với: 汉语水平, 生活水平, 提高水平.
Ví dụ
你的汉语水平提高得很快。
nǐ de hàn yǔ shuǐ píng tí gāo dé hěn kuài.
Trình độ tiếng Trung của bạn tiến bộ rất nhanh.
这家医院的水平很高。
zhè jiā yī yuàn de shuǐ píng hěn gāo.
Bệnh viện này có trình độ chuyên môn rất cao.
人们的生活水平越来越好。
rén men de shēng huó shuǐ píng yuè lái yuè hǎo.
Mức sống của người dân ngày càng tốt hơn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦY · 4 nét
nước; (cũng là họ Thủy)
BÌNH · 5 nét
bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)