成绩
chéng jìㄔㄥˊ ㄐㄧˋ
Hán Việt: THÀNH TÍCH
Phồn thể: 成績
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
thành tích, kết quả, điểm số
Lượng từ đi kèm: 项、个
Ví dụ
这次考试你的成绩怎么样?
zhè cì kǎo shì nǐ de chéng jì zěn me yàng?
Kỳ thi lần này điểm của bạn thế nào?
她的学习成绩一直很好。
tā de xué xí chéng jì yì zhí hěn hǎo.
Thành tích học tập của cô ấy luôn rất tốt.
今年公司取得了不错的成绩。
jīn nián gōng sī qǔ dé le bú cuò de chéng jì.
Năm nay công ty đạt được thành tích khá tốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÀNH · 6 nét
TÍCH · 11 nét
Từ liên quan
- 完成 wán chéng — hoàn thành, làm xong
- 成为 chéng wéi — trở thành
- 成功 Chéng gōng — thành công
- 成熟 chéng shú — chín (quả, hạt); trưởng thành, chín chắn; hoàn thiện (công nghệ, điều kiện)
- 组成 zǔ chéng — tạo thành, cấu thành, lập thành
- 养成 yǎng chéng — hình thành, tập thành (thói quen)
- 造成 zào chéng — gây ra, dẫn đến (thường là kết quả xấu)
- 成长 chéng zhǎng — trưởng thành; lớn lên; sự trưởng thành