Bỏ qua, tới nội dung

成绩

chéng jìㄔㄥˊ ㄐㄧˋ

Hán Việt: THÀNH TÍCH

Phồn thể: 成績

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

thành tích, kết quả, điểm số

Lượng từ đi kèm: 项、个

Ví dụ

  • 这次考试你的成绩怎么样?

    zhè cì kǎo shì nǐ de chéng jì zěn me yàng?

    Kỳ thi lần này điểm của bạn thế nào?

  • 她的学习成绩一直很好。

    tā de xué xí chéng jì yì zhí hěn hǎo.

    Thành tích học tập của cô ấy luôn rất tốt.

  • 今年公司取得了不错的成绩。

    jīn nián gōng sī qǔ dé le bú cuò de chéng jì.

    Năm nay công ty đạt được thành tích khá tốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÀNH · 6 nét

TÍCH · 11 nét