Bỏ qua, tới nội dung

题

Tíㄊㄧˊ

Hán Việt: ĐỀ

Phồn thể: 題

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 2

Nghĩa(danh từ, động từ)

đề, câu hỏi, bài tập; đầu đề; họ Đề

Lượng từ: 一道题.

Ví dụ

  • 这道题太难了。

    zhè dào tí tài nán le.

    Câu này khó quá.

  • 考试一共有五十道题。

    kǎo shì yí gòng yǒu wǔ shí dào tí.

    Bài thi có tổng cộng năm mươi câu.

  • 这个题你会做吗?

    zhè ge tí nǐ huì zuò ma?

    Câu này bạn làm được không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỀ · 15 nét

đề, câu hỏi, bài tập; đầu đề; họ Đề