Bỏ qua, tới nội dung

预习

yù xíㄩˋ ㄒㄧˊ

Hán Việt: DỰ TẬP

Phồn thể: 預習

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

chuẩn bị bài trước, xem trước bài

Ví dụ

  • 上课前要预习课文。

    shàng kè qián yào yù xí kè wén.

    Trước khi lên lớp phải xem trước bài khóa.

  • 你预习了吗?

    nǐ yù xí le ma?

    Bạn đã chuẩn bị bài trước chưa?

  • 老师让我们预习第五课。

    lǎo shī ràng wǒ men yù xí dì wǔ kè.

    Thầy bảo chúng tôi xem trước bài năm.

Từ hay nhầm

  • 复习 — 预习 là học trước bài mới; 复习 là ôn lại bài đã học.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DỰ · 10 nét

TẬP · 3 nét