语音
yǔ yīnㄩˇ ㄧㄣ
Hán Việt: NGỮ ÂM
Phồn thể: 語音
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
ngữ âm, phát âm; giọng nói, tin nhắn thoại
Ví dụ
学中文要先打好语音基础。
xué zhōng wén yào xiān dǎ hǎo yǔ yīn jī chǔ.
Học tiếng Trung trước tiên phải có nền tảng phát âm vững.
我给你发了一条语音。
wǒ gěi nǐ fā le yì tiáo yǔ yīn.
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn thoại.
这个软件可以语音输入。
zhè ge ruǎn jiàn kě yǐ yǔ yīn shū rù.
Phần mềm này có thể nhập liệu bằng giọng nói.
Từ hay nhầm
- 声音 — 声音 là âm thanh nói chung; 语音 là âm của ngôn ngữ, phát âm, hoặc tính năng thoại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGỮ · 9 nét
ÂM · 9 nét