图书馆
tú shū guǎnㄊㄨˊ ㄕㄨ ㄍㄨㄢˇ
Hán Việt: ĐỒ THƯ QUÁN
Phồn thể: 圖書館
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
thư viện
Lượng từ đi kèm: 家、个
Ví dụ
我常常去图书馆看书。
wǒ cháng cháng qù tú shū guǎn kàn shū.
Tôi thường đến thư viện đọc sách.
图书馆晚上十点关门。
tú shū guǎn wǎn shàng shí diǎn guān mén.
Thư viện đóng cửa lúc mười giờ tối.
学校的图书馆很大。
xué xiào de tú shū guǎn hěn dà.
Thư viện của trường rất lớn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỒ · 8 nét
hình, tranh, bản đồ, biểu đồ; mưu cầu, ham
THƯ · 4 nét
sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)
QUÁN · 11 nét