Bỏ qua, tới nội dung

思维

sī wéiㄙ ㄨㄟˊ

Hán Việt: TƯ DUY

Phồn thể: 思維

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

tư duy, lối suy nghĩ

Ví dụ

  • 学习数学可以锻炼思维。

    xué xí shù xué kě yǐ duàn liàn sī wéi.

    Học toán có thể rèn luyện tư duy.

  • 孩子的思维很活跃。

    hái zi de sī wéi hěn huó yuè.

    Tư duy của trẻ con rất linh hoạt.

  • 我们要改变思维方式。

    wǒ men yào gǎi biàn sī wéi fāng shì.

    Chúng ta cần thay đổi lối tư duy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯ · 9 nét

DUY · 11 nét