Bỏ qua, tới nội dung

提问

tí wènㄊㄧˊ ㄨㄣˋ

Hán Việt: ĐỀ VẤN

Phồn thể: 提問

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh động từ, động từ)

đặt câu hỏi, hỏi; câu hỏi

提问 là động từ li hợp không mang tân ngữ: nói 向他提问, không nói 提问他.

Ví dụ

  • 上课的时候老师常常提问。

    shàng kè de shí hòu lǎo shī cháng cháng tí wèn.

    Trong giờ học thầy cô thường đặt câu hỏi.

  • 有问题的同学可以举手提问。

    yǒu wèn tí de tóng xué kě yǐ jǔ shǒu tí wèn.

    Bạn nào có thắc mắc thì giơ tay hỏi.

  • 记者向经理提问。

    jì zhě xiàng jīng lǐ tí wèn.

    Phóng viên đặt câu hỏi cho giám đốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỀ · 12 nét

đề phòng, cảnh giác (trong 提防)

VẤN · 6 nét

hỏi; hỏi thăm