班主任
bān zhǔ rènㄅㄢ ㄓㄨˇ ㄖㄣˋ
Hán Việt: BAN CHỦ NHIỆM
Phồn thể: 班主任
HSK 5
Nghĩa(danh từ)
giáo viên chủ nhiệm lớp
Không phải ban chủ nhiệm (một ban, nhóm) trong tiếng Việt; 班主任 là một người: giáo viên chủ nhiệm.
Ví dụ
我们的班主任是英语老师。
wǒ men de bān zhǔ rèn shì yīng yǔ lǎo shī.
Cô chủ nhiệm lớp chúng tôi là giáo viên tiếng Anh.
请假要先告诉班主任。
qǐng jià yào xiān gào sù bān zhǔ rèn.
Xin nghỉ phải báo giáo viên chủ nhiệm trước.
班主任明天要开家长会。
bān zhǔ rèn míng tiān yào kāi jiā zhǎng huì.
Ngày mai thầy chủ nhiệm họp phụ huynh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BAN · 10 nét
lớp (học); ca (làm việc); chuyến (xe, máy bay); họ Ban
CHỦ · 5 nét
NHIỆM · 6 nét