例子
lì ziㄌㄧˋ ㄗ˙
Hán Việt: LỆ TỬ
Phồn thể: 例子
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
ví dụ, thí dụ
Lấy ví dụ: 举例子 / 举个例子. Bằng văn viết: 例如、比如.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
老师,能举个例子吗?
lǎo shī, néng jǔ gè lì zǐ ma?
Thưa thầy, thầy có thể cho một ví dụ không ạ?
这个例子很容易懂。
zhè ge lì zǐ hěn róng yì dǒng.
Ví dụ này rất dễ hiểu.
我用一个例子来说明。
wǒ yòng yí gè lì zǐ lái shuō míng.
Tôi dùng một ví dụ để giải thích.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỆ · 8 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai