学费
xué fèiㄒㄩㄝˊ ㄈㄟˋ
Hán Việt: HỌC PHÍ
Phồn thể: 學費
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
học phí
交学费 = nộp học phí.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这所大学的学费很贵。
zhè suǒ dà xué de xué fèi hěn guì.
Học phí của trường đại học này rất đắt.
他打工赚学费。
tā dǎ gōng zhuàn xué fèi.
Cậu ấy đi làm thêm để kiếm tiền học phí.
学费要在开学前交。
xué fèi yào zài kāi xué qián jiāo.
Học phí phải nộp trước khi khai giảng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỌC · 8 nét
học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)
PHÍ · 9 nét
phí, chi phí (学费, 电费); tốn, hao (tiền, sức, thời gian); họ Phí