Bỏ qua, tới nội dung

词典

cí diǎnㄘˊ ㄉㄧㄢˇ

Hán Việt: TỪ ĐIỂN

Phồn thể: 詞典

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

từ điển

Lượng từ đi kèm: 部、本

Ví dụ

  • 这本汉越词典很好用。

    zhè běn hàn yuè cí diǎn hěn hǎo yòng.

    Cuốn từ điển Hán–Việt này rất dễ dùng.

  • 我在手机上下载了一个词典。

    wǒ zài shǒu jī shàng xià zài le yí gè cí diǎn.

    Tôi tải một ứng dụng từ điển trên điện thoại.

  • 不懂的词可以查词典。

    bù dǒng de cí kě yǐ chá cí diǎn.

    Từ nào không hiểu có thể tra từ điển.

Từ hay nhầm

  • 字典 — 词典 tra từ; 字典 tra từng chữ Hán.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỪ · 7 nét

từ, từ ngữ; lời (bài hát)

ĐIỂN · 8 nét