Bỏ qua, tới nội dung

运动会

yùn dòng huìㄩㄣˋ ㄉㄨㄥˋ ㄏㄨㄟˋ

Hán Việt: VẬN ĐỘNG HỘI

Phồn thể: 運動會

HSK 3.0 · 3

运动会 (yùn dòng huì) nghĩa là hội thao, đại hội thể dục thể thao.

Nghĩa(danh từ)

hội thao, đại hội thể dục thể thao

运动 trong tiếng Trung = thể thao ("vận động").

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 学校下个月开运动会。

    xué xiào xià gè yuè kāi yùn dòng huì.

    Tháng sau trường tổ chức hội thao.

  • 他在运动会上跑了第一。

    tā zài yùn dòng huì shàng pǎo le dì yī.

    Cậu ấy chạy về nhất ở hội thao.

  • 亚洲运动会四年一次。

    yà zhōu yùn dòng huì sì nián yí cì.

    Đại hội Thể thao châu Á bốn năm tổ chức một lần.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VẬN · 7 nét

chở, vận chuyển; vận dụng; vận may, số mệnh

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động

CỐI · 6 nét

biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội