Bỏ qua, tới nội dung

模仿

mó fǎngㄇㄛˊ ㄈㄤˇ

Hán Việt: MÔ PHỎNG

Phồn thể: 模仿

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

bắt chước, mô phỏng

Ví dụ

  • 孩子喜欢模仿大人说话。

    hái zi xǐ huan mó fǎng dà rén shuō huà.

    Trẻ con thích bắt chước người lớn nói chuyện.

  • 学口语可以多模仿录音。

    xué kǒu yǔ kě yǐ duō mó fǎng lù yīn.

    Học nói có thể bắt chước theo băng ghi âm nhiều.

  • 他模仿老师的样子,大家都笑了。

    tā mó fǎng lǎo shī de yàng zi, dà jiā dōu xiào le.

    Cậu ấy nhại dáng thầy giáo, mọi người đều cười.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MÔ · 14 nét

PHẢNG · 6 nét