字幕
zì mùㄗˋ ㄇㄨˋ
Hán Việt: TỰ MẠC
Phồn thể: 字幕
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
phụ đề
Ví dụ
我看中国电影要看中文字幕。
wǒ kàn zhòng guó diàn yǐng yào kàn zhòng wén zì mù.
Tôi xem phim Trung Quốc phải xem phụ đề tiếng Trung.
这部电影有越南语字幕吗?
zhè bù diàn yǐng yǒu yuè nán yǔ zì mù ma?
Bộ phim này có phụ đề tiếng Việt không?
试试不看字幕练听力吧。
shì shì bú kàn zì mù liàn tīng lì ba.
Thử luyện nghe mà không xem phụ đề đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỰ · 6 nét
chữ; chữ Hán; chữ viết
MẠC · 13 nét