Bỏ qua, tới nội dung

顺序

shùn xùㄕㄨㄣˋ ㄒㄩˋ

Hán Việt: THUẬN TỰ

Phồn thể: 順序

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

thứ tự, trình tự

按顺序 = theo thứ tự.

Ví dụ

  • 请按顺序排队。

    qǐng àn shùn xù pái duì.

    Vui lòng xếp hàng theo thứ tự.

  • 这些书的顺序弄乱了。

    zhè xiē shū de shùn xù nòng luàn le.

    Thứ tự mấy cuốn sách này bị xáo trộn rồi.

  • 操作机器要注意顺序。

    cāo zuò jī qì yào zhù yì shùn xù.

    Vận hành máy phải chú ý trình tự.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THUẬN · 9 nét

thuận, xuôi, suôn sẻ; theo, dọc theo; tiện thể; vâng theo

TỰ · 7 nét