综合
zōng héㄗㄨㄥ ㄏㄜˊ
Hán Việt: TỔNG HỢP
Phồn thể: 綜合
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ, tính từ)
tổng hợp, toàn diện
Ví dụ
老师综合了大家的意见。
lǎo shī zōng hé le dà jiā de yì jiàn.
Thầy giáo đã tổng hợp ý kiến của mọi người.
这次考试考的是综合能力。
zhè cì kǎo shì kǎo de shì zōng hé néng lì.
Kỳ thi lần này kiểm tra năng lực tổng hợp.
他在一所综合大学读书。
tā zài yì suǒ zōng hé dà xué dú shū.
Anh ấy học ở một trường đại học tổng hợp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỔNG · 11 nét
HỢP · 6 nét
hợp (đơn vị đo lương thực xưa, bằng 1/10 thăng)