课本
kè běnㄎㄜˋ ㄅㄣˇ
Hán Việt: KHÓA BẢN
Phồn thể: 課本
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
sách giáo khoa, sách học
Lượng từ đi kèm: 本
Ví dụ
请打开课本第二十页。
qǐng dǎ kāi kè běn dì èr shí yè.
Mời các em mở sách trang hai mươi.
我的课本找不到了。
wǒ de kè běn zhǎo bú dào le.
Tôi không tìm thấy sách giáo khoa đâu nữa.
这本课本很适合初学者。
zhè běn kè běn hěn shì hé chū xué zhě.
Cuốn sách này rất hợp với người mới học.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÓA · 10 nét
tiết học, giờ học; bài (trong sách); môn học
BẢN · 5 nét
lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)