黑板
hēi bǎnㄏㄟ ㄅㄢˇ
Hán Việt: HẮC BẢN
Phồn thể: 黑板
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
bảng đen
Lượng từ đi kèm: 块、个
Ví dụ
老师在黑板上写字。
lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě zì.
Thầy giáo viết chữ lên bảng.
请看黑板。
qǐng kàn hēi bǎn.
Các em nhìn lên bảng.
下课以后他帮老师擦黑板。
xià kè yǐ hòu tā bāng lǎo shī cā hēi bǎn.
Tan lớp cậu ấy giúp cô lau bảng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẮC · 12 nét
đen; tối; (viết tắt) tỉnh Hắc Long Giang
BẢN · 8 nét