Bỏ qua, tới nội dung

适应

shì yìngㄕˋ ㄧㄥˋ

Hán Việt: THÍCH ỨNG

Phồn thể: 適應

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thích nghi, thích ứng, quen với

Ví dụ

  • 我还不太适应这里的天气。

    wǒ hái bú tài shì yìng zhè lǐ de tiān qì.

    Tôi vẫn chưa quen lắm với thời tiết ở đây.

  • 孩子很快就适应了新学校。

    hái zi hěn kuài jiù shì yìng le xīn xué xiào.

    Đứa trẻ nhanh chóng thích nghi với trường mới.

  • 公司要适应市场的变化。

    gōng sī yào shì yìng shì chǎng de biàn huà.

    Công ty phải thích ứng với sự thay đổi của thị trường.

Từ hay nhầm

  • 适合 — 适应 = thích nghi, quen dần với (môi trường mới); 适合 = hợp với, phù hợp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÍCH · 9 nét

ỨNG · 7 nét