Bỏ qua, tới nội dung

难度

nán dùㄋㄢˊ ㄉㄨˋ

Hán Việt: NAN ĐỘ

Phồn thể: 難度

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

độ khó

Đi với 大/小, 高/低, 增加/降低.

Ví dụ

  • 这次考试难度很大。

    zhè cì kǎo shì nán dù hěn dà.

    Kỳ thi lần này rất khó.

  • 这个动作有一定的难度。

    zhè ge dòng zuò yǒu yí dìng de nán dù.

    Động tác này có độ khó nhất định.

  • 老师降低了作业的难度。

    lǎo shī jiàng dī le zuò yè de nán dù.

    Thầy giáo đã giảm độ khó của bài tập.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NẠN · 10 nét

khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)

ĐẠC · 9 nét

độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần