语言
yǔ yánㄩˇ ㄧㄢˊ
Hán Việt: NGỮ NGÔN
Phồn thể: 語言
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
ngôn ngữ
Thứ tự chữ ngược với tiếng Việt: 语言 (ngữ ngôn) = ngôn ngữ.
Lượng từ đi kèm: 门、种
Ví dụ
你会说几种语言?
nǐ huì shuō jǐ zhǒng yǔ yán?
Bạn nói được mấy thứ tiếng?
学习一门语言需要时间。
xué xí yì mén yǔ yán xū yào shí jiān.
Học một ngôn ngữ cần có thời gian.
他在大学学习语言学。
tā zài dà xué xué xí yǔ yán xué.
Anh ấy học ngành ngôn ngữ học ở đại học.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGỮ · 9 nét
NGÔN · 7 nét