用法
yòng fǎㄩㄥˋ ㄈㄚˇ
Hán Việt: DỤNG PHÁP
Phồn thể: 用法
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ, động từ)
cách dùng, cách sử dụng
Liều dùng: 用法用量 (trên hộp thuốc).
Ví dụ
这个词的用法有点儿复杂。
zhè ge cí de yòng fǎ yǒu diǎn er fù zá.
Cách dùng của từ này hơi phức tạp.
请先看一下药的用法。
qǐng xiān kàn yí xià yào de yòng fǎ.
Vui lòng đọc cách dùng thuốc trước.
老师讲了“把”字句的用法。
lǎo shī jiǎng le “bǎ” zì jù de yòng fǎ.
Thầy giáo đã giảng cách dùng câu chữ 把.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DỤNG · 5 nét
dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)
PHÁP · 8 nét
phép, luật pháp; cách, phương pháp; nước Pháp (viết tắt)
Từ liên quan
- 用 yòng — dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)
- 作用 zuò yòng — tác dụng, vai trò; tác động
- 使用 shǐ yòng — sử dụng, dùng
- 信用卡 xìn yòng kǎ — thẻ tín dụng
- 利用 lì yòng — tận dụng, sử dụng; lợi dụng
- 费用 fèi yòng — chi phí, phí tổn, khoản phí
- 运用 yùn yòng — vận dụng, sử dụng (kiến thức, phương pháp)
- 应用 yìng yòng — ứng dụng, áp dụng; ứng dụng (app)