Bỏ qua, tới nội dung

操场

cāo chǎngㄘㄠ ㄔㄤˇ

Hán Việt: THAO TRƯỜNG

Phồn thể: 操場

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

sân trường, sân tập, sân vận động

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 学生们在操场上跑步。

    xué shēng men zài cāo chǎng shàng pǎo bù.

    Học sinh đang chạy bộ trên sân trường.

  • 下课后我们去操场打球。

    xià kè hòu wǒ men qù cāo chǎng dǎ qiú.

    Tan học chúng tôi ra sân chơi bóng.

  • 我们学校的操场很大。

    wǒ men xué xiào de cāo chǎng hěn dà.

    Sân trường chúng tôi rất rộng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THAO · 16 nét

TRƯỜNG · 6 nét

lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa