进步
jìn bùㄐㄧㄣˋ ㄅㄨˋ
Hán Việt: TIẾN BỘ
Phồn thể: 進步
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 1
Nghĩa(danh động từ, động từ, tính từ)
tiến bộ; sự tiến bộ
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
你的中文进步得真快!
nǐ de zhōng wén jìn bù dé zhēn kuài!
Tiếng Trung của bạn tiến bộ nhanh thật!
这次考试他有了很大进步。
zhè cì kǎo shì tā yǒu le hěn dà jìn bù.
Kỳ thi này cậu ấy đã tiến bộ rất nhiều.
科学技术不断进步。
kē xué jì shù bú duàn jìn bù.
Khoa học kỹ thuật không ngừng tiến bộ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIẾN · 7 nét
vào; tiến lên
BỘ · 7 nét
bước, bước chân; bước (giai đoạn); đi bộ (trong 散步, 跑步); họ Bộ
Từ liên quan
- 进 jìn — vào; tiến lên
- 进行 jìn xíng — tiến hành, thực hiện; đang diễn ra
- 改进 gǎi jìn — cải tiến, cải thiện
- 进口 jìn kǒu — nhập khẩu; cửa vào, lối vào
- 促进 cù jìn — thúc đẩy; xúc tiến
- 进展 jìn zhǎn — to make headway; to make progress
- 进攻 jìn gōng — to attack; to assault; to go on the offensive; attack; assault; offense (sports)
- 先进 xiān jìn — tiên tiến, hiện đại; người/đơn vị tiên tiến