Bỏ qua, tới nội dung

学生

xué shengㄒㄩㄝˊ ㄕㄥ˙

Hán Việt: HỌC SINH

Phồn thể: 學生

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

học sinh; sinh viên

Ví dụ

  • 我是大学生。

    wǒ shì dà xué shēng.

    Tôi là sinh viên đại học.

  • 这个班有三十个学生。

    zhè ge bān yǒu sān shí gè xué shēng.

    Lớp này có ba mươi học sinh.

  • 学生们都很认真。

    xué shēng men dōu hěn rèn zhēn.

    Các học sinh đều rất chăm chỉ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỌC · 8 nét

học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh