Bỏ qua, tới nội dung

句子

jù ziㄐㄩˋ ㄗ˙

Hán Việt: CÚ TỬ

Phồn thể: 句子

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

câu (văn)

Lượng từ: 一个句子 hoặc 一句话.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这个句子有点儿难。

    zhè ge jù zi yǒu diǎn er nán.

    Câu này hơi khó.

  • 请把句子读一遍。

    qǐng bǎ jù zi dú yí biàn.

    Hãy đọc câu này một lượt.

  • 他每天用新词写五个句子。

    tā měi tiān yòng xīn cí xiě wǔ gè jù zi.

    Mỗi ngày cậu ấy dùng từ mới viết năm câu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÚ · 5 nét

(đọc gōu, hiếm) dùng trong tên riêng như 高句丽 (Cao Câu Ly)

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai