Bỏ qua, tới nội dung

培养

péi yǎngㄆㄟˊ ㄧㄤˇ

Hán Việt: BỒI DƯỠNG

Phồn thể: 培養

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

bồi dưỡng, đào tạo, nuôi dưỡng; nuôi cấy (vi khuẩn)

Ví dụ

  • 父母要培养孩子的好习惯。

    fù mǔ yào péi yǎng hái zi de hǎo xí guàn.

    Cha mẹ cần rèn cho con thói quen tốt.

  • 公司很重视培养年轻人。

    gōng sī hěn zhòng shì péi yǎng nián qīng rén.

    Công ty rất coi trọng việc đào tạo người trẻ.

  • 读书可以培养兴趣。

    dú shū kě yǐ péi yǎng xìng qù.

    Đọc sách có thể nuôi dưỡng niềm đam mê.

Từ hay nhầm

  • 培训 — 培养 là bồi dưỡng lâu dài (thói quen, năng lực, nhân tài); 培训 là tập huấn, đào tạo ngắn hạn một kỹ năng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BỒI · 11 nét

DƯỠNG · 9 nét

nuôi (con vật, con cái); dưỡng (bệnh), giữ gìn