基础
jī chǔㄐㄧ ㄔㄨˇ
Hán Việt: CƠ SỞ
Phồn thể: 基礎
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
cơ sở, nền tảng, nền móng; cơ bản
打基础 = xây nền tảng; 在……的基础上 = trên cơ sở….
Ví dụ
他的汉语基础很好。
tā de hàn yǔ jī chǔ hěn hǎo.
Nền tảng tiếng Trung của anh ấy rất tốt.
学外语要先打好基础。
xué wài yǔ yào xiān dǎ hǎo jī chǔ.
Học ngoại ngữ phải xây nền tảng vững trước.
我想报一个基础班。
wǒ xiǎng bào yí gè jī chǔ bān.
Tôi muốn đăng ký một lớp cơ bản.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CƠ · 11 nét
SỞ · 10 nét