抄
chāoㄔㄠ
Hán Việt: SAO
Phồn thể: 抄
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
chép; sao chép; quay cóp, đạo văn; đi tắt
Ví dụ
请把这些生词抄三遍。
qǐng bǎ zhè xiē shēng cí chāo sān biàn.
Hãy chép những từ mới này ba lần.
考试的时候不能抄别人的答案。
kǎo shì de shí hòu bù néng chāo bié rén de dá àn.
Khi thi không được chép bài của người khác.
我们抄近路走吧。
wǒ men chāo jìn lù zǒu ba.
Chúng ta đi đường tắt đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SAO · 7 nét
chép; sao chép; quay cóp, đạo văn; đi tắt