Bỏ qua, tới nội dung

描写

miáo xiěㄇㄧㄠˊ ㄒㄧㄝˇ

Hán Việt: MIÊU TẢ

Phồn thể: 描寫

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

miêu tả, mô tả (bằng văn chương)

Ví dụ

  • 这篇文章描写了下龙湾的美景。

    zhè piān wén zhāng miáo xiě le xià lóng wān de měi jǐng.

    Bài văn này miêu tả cảnh đẹp vịnh Hạ Long.

  • 作者把人物描写得很生动。

    zuò zhě bǎ rén wù miáo xiě dé hěn shēng dòng.

    Tác giả miêu tả nhân vật rất sinh động.

  • 请描写一下你的房间。

    qǐng miáo xiě yí xià nǐ de fáng jiān.

    Em hãy miêu tả căn phòng của mình.

Từ hay nhầm

  • 描述 — 描述 là kể lại, trình bày sự việc; 描写 thiên về miêu tả có tính văn học, hình ảnh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MIÊU · 11 nét

TẢ · 5 nét

viết