Bỏ qua, tới nội dung

期中

qī zhōngㄑㄧ ㄓㄨㄥ

Hán Việt: KỲ TRUNG

Phồn thể: 期中

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

giữa kỳ, giữa học kỳ

Ví dụ

  • 下个月有期中考试。

    xià gè yuè yǒu qī zhōng kǎo shì.

    Tháng sau có thi giữa kỳ.

  • 期中成绩出来了。

    qī zhōng chéng jì chū lái le.

    Điểm giữa kỳ có rồi.

  • 期中以后课程会更难。

    qī zhōng yǐ hòu kè chéng huì gèng nán.

    Sau giữa kỳ bài học sẽ khó hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KỲ · 12 nét

lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung