兴趣
xìng qùㄒㄧㄥˋ ㄑㄩˋ
Hán Việt: HỨNG THÚ
Phồn thể: 興趣
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
hứng thú, sở thích
Cấu trúc: 对 + … + 感兴趣 / 有兴趣.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
你有什么兴趣爱好?
nǐ yǒu shén me xìng qù ài hào?
Bạn có sở thích gì?
我对历史很感兴趣。
wǒ duì lì shǐ hěn gǎn xìng qù.
Tôi rất hứng thú với lịch sử.
他对这份工作没有兴趣。
tā duì zhè fèn gōng zuò méi yǒu xìng qù.
Anh ấy không có hứng thú với công việc này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỨNG · 6 nét
THÚ · 15 nét
Từ liên quan
- 高兴 gāo xìng — vui, vui mừng; vui lòng
- 兴奋 xīng fèn — phấn khích, hào hứng, hưng phấn
- 复兴 Fù xīng — Fuxing district of Handan city 邯郸市, Hebei; Fuxing or Fuhsing township in Taoyuan county 桃园县, north Taiwan
- 兴高采烈 xìng gāo cǎi liè — happy and excited (idiom); in high spirits; in great delight
- 兴旺 xīng wàng — prosperous; thriving; to prosper; to flourish
- 振兴 Zhèn xīng — Zhengxing district of Dandong city 丹东市, Liaoning
- 兴致勃勃 xìng zhì bó bó — to become exhilarated (idiom); in high spirits; full of zest
- 兴隆 Xīng lóng — Xinglong county in Chengde 德, Hebei