Bỏ qua, tới nội dung

兴趣

xìng qùㄒㄧㄥˋ ㄑㄩˋ

Hán Việt: HỨNG THÚ

Phồn thể: 興趣

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

hứng thú, sở thích

Cấu trúc: 对 + … + 感兴趣 / 有兴趣.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 你有什么兴趣爱好?

    nǐ yǒu shén me xìng qù ài hào?

    Bạn có sở thích gì?

  • 我对历史很感兴趣。

    wǒ duì lì shǐ hěn gǎn xìng qù.

    Tôi rất hứng thú với lịch sử.

  • 他对这份工作没有兴趣。

    tā duì zhè fèn gōng zuò méi yǒu xìng qù.

    Anh ấy không có hứng thú với công việc này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỨNG · 6 nét

THÚ · 15 nét