试卷
shì juànㄕˋ ㄐㄩㄢˋ
Hán Việt: THÍ QUYỂN
Phồn thể: 試卷
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
bài thi, đề thi (tờ giấy làm bài)
Lượng từ: 张 / 份.
Lượng từ đi kèm: 份、张
Ví dụ
老师正在改试卷。
lǎo shī zhèng zài gǎi shì juàn.
Thầy giáo đang chấm bài thi.
交试卷以前,再检查一遍。
jiāo shì juàn yǐ qián, zài jiǎn chá yí biàn.
Trước khi nộp bài, kiểm tra lại một lượt nữa.
这次的试卷有点儿难。
zhè cì de shì juàn yǒu diǎn er nán.
Đề thi lần này hơi khó.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÍ · 8 nét
thử; thi
QUYỂN · 8 nét
cuộn; cuốn; cuộn lại; lượng từ: cuộn (giấy, phim…)