句
jùㄐㄩˋ
Hán Việt: CÚ
Phồn thể: 句
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩajù(lượng từ, vocab.word.pos.g)
lượng từ: câu (lời nói, câu văn); câu
Ví dụ
我说几句话。
wǒ shuō jǐ jù huà.
Tôi xin nói vài câu.
这句话是什么意思?
zhè jù huà shì shén me yì sī?
Câu này nghĩa là gì?
他一句汉语也不会说。
tā yí jù hàn yǔ yě bú huì shuō.
Anh ấy một câu tiếng Trung cũng không biết nói.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩagōu(lượng từ, vocab.word.pos.g)
(đọc gōu, hiếm) dùng trong tên riêng như 高句丽 (Cao Câu Ly)
Ví dụ
高句丽是古代的一个国家。
gāo jù lì shì gǔ dài de yí gè guó jiā.
Cao Câu Ly là một quốc gia thời cổ đại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÚ · 5 nét
(đọc gōu, hiếm) dùng trong tên riêng như 高句丽 (Cao Câu Ly)