书包
shū bāoㄕㄨ ㄅㄠ
Hán Việt: THƯ BAO
Phồn thể: 書包
HSK 3.0 · 2TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
cặp sách, ba lô đi học
Lượng từ đi kèm: 个、只
Ví dụ
我的书包很重。
wǒ de shū bāo hěn zhòng.
Cặp sách của tôi nặng lắm.
他背着书包去上学。
tā bèi zhe shū bāo qù shàng xué.
Cậu bé đeo cặp đi học.
这个书包是新买的。
zhè ge shū bāo shì xīn mǎi de.
Cái cặp này mới mua.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯ · 4 nét
sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)
BAO · 5 nét
túi, cặp, ba lô; gói, bọc; lượng từ: gói, bao; họ Bao
Từ liên quan
- 书 Shū — sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)
- 图书馆 tú shū guǎn — thư viện
- 秘书 mì shū — thư ký
- 书架 shū jià — giá sách, kệ sách
- 证书 zhèng shū — giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng
- 书面 shū miàn — in writing; written
- 书籍 shū jí — books; works
- 书记 shū ji — secretary (chief official of a branch of a socialist or communist party); clerk; scribe