Bỏ qua, tới nội dung

单元

dān yuánㄉㄢ ㄩㄢˊ

Hán Việt: ĐƠN NGUYÊN

Phồn thể: 單元

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

bài, đơn vị bài học; đơn nguyên (cầu thang/lối vào của tòa nhà chung cư)

Ví dụ

  • 今天我们学习第三单元。

    jīn tiān wǒ men xué xí dì sān dān yuán.

    Hôm nay chúng ta học bài số ba.

  • 我住在五号楼二单元。

    wǒ zhù zài wǔ hào lóu èr dān yuán.

    Tôi ở đơn nguyên hai, tòa số năm.

  • 这个单元的生词有点儿多。

    zhè ge dān yuán de shēng cí yǒu diǎn er duō.

    Từ mới của bài này hơi nhiều.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐƠN · 8 nét

họ Thiện (Shàn)

NGUYÊN · 4 nét

đồng, tệ (đơn vị tiền, văn viết); (cũng là họ Nguyên; nhà Nguyên)