Bỏ qua, tới nội dung

文字

wén zìㄨㄣˊ ㄗˋ

Hán Việt: VĂN TỰ

Phồn thể: 文字

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

chữ viết, văn tự; câu chữ, phần chữ (trong văn bản)

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 汉字是一种很古老的文字。

    hàn zì shì yì zhǒng hěn gǔ lǎo de wén zì.

    Chữ Hán là một loại chữ viết rất cổ.

  • 这篇文章的文字很优美。

    zhè piān wén zhāng de wén zì hěn yōu měi.

    Câu chữ của bài văn này rất hay.

  • 请把图片下面的文字翻译成越南语。

    qǐng bǎ tú piàn xià miàn de wén zì fān yì chéng yuè nán yǔ.

    Hãy dịch phần chữ dưới hình sang tiếng Việt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VĂN · 4 nét

TỰ · 6 nét

chữ; chữ Hán; chữ viết