报考
bào kǎoㄅㄠˋ ㄎㄠˇ
Hán Việt: BÁO KHẢO
Phồn thể: 報考
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
đăng ký dự thi
Ví dụ
她报考了北京大学。
tā bào kǎo le běi jīng dà xué.
Cô ấy đăng ký thi vào Đại học Bắc Kinh.
今年报考的人特别多。
jīn nián bào kǎo de rén tè bié duō.
Năm nay số người đăng ký thi đặc biệt đông.
你打算报考哪个专业?
nǐ dǎ suàn bào kǎo nǎ gè zhuān yè?
Bạn định đăng ký thi ngành nào?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÁO · 7 nét
KHẢO · 6 nét
thi; kiểm tra; thi vào, thi đỗ
Từ liên quan
- 报纸 bào zhǐ — báo (giấy); giấy báo
- 报道 bào dào — đưa tin; bài báo, bản tin
- 报名 bào míng — đăng ký, ghi danh (dự thi, tham gia)
- 报告 bào gào — báo cáo; bản báo cáo; bài thuyết trình
- 预报 yù bào — dự báo; bản tin dự báo
- 情报 qíng bào — information; intelligence
- 回报 huí bào — (in) return; reciprocation; payback; retaliation; to report back; to reciprocate
- 汇报 huì bào — to report; to give an account of; to collect information and report back